toàn lực
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tất cả sức lực, toàn bộ năng lực: "toàn lực" chỉ việc huy động và sử dụng mọi khả năng, sức mạnh sẵn có cho một mục đích nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy dốc toàn lực để hoàn thành dự án đúng hạn.
- Đội tuyển thi đấu với toàn lực ngay từ những phút đầu.
- Chúng tôi sẽ cống hiến toàn lực cho sự nghiệp giáo dục.
Các cách sử dụng nâng cao
- "dốc toàn lực": dồn hết tất cả sức lực, nỗ lực tối đa.
- Công ty đang dốc toàn lực cho chiến dịch tiếp thị mới.
- "với toàn lực": bằng tất cả sức mạnh, khả năng.
- Vận động viên lao về đích với toàn lực.
- "toàn tâm toàn lực": (thành ngữ) dành hết tâm trí và sức lực, thể hiện sự cống hiến trọn vẹn.
- Các y bác sĩ đang toàn tâm toàn lực cứu chữa cho bệnh nhân.
Biến thể và từ gần giống
- Toàn tâm (danh từ): toàn bộ tâm trí, sự tập trung và tận tâm.
- Cô giáo dạy học với toàn tâm.
- Toàn bộ (danh từ): tất cả, toàn thể, không thiếu một phần nào.
- Anh ấy đã đầu tư toàn bộ số vốn vào dự án.
Từ đồng nghĩa
- Hết lực: dùng hết sức lực.
- Hết sức: dùng đến mức tối đa.
- Tận lực: dùng hết sức mình.
Thành ngữ liên quan
- "Toàn tâm toàn lực": (đã giải thích ở mục trên).
- "Dốc lòng dốc sức": (thành ngữ) dốc hết lòng nhiệt huyết và sức lực để làm việc.
- dt. Tất cả sức lực: dốc toàn lực cho công việc toàn tâm toàn lực phục vụ Tổ quốc.